Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mimicry
01
sự bắt chước, ngụy trang
the similarity of one animal species to another species or to elements of its environment, providing camouflage or protection from predators
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
mimicries
Các ví dụ
The caterpillar uses mimicry to look like a poisonous snake.
Sâu bướm sử dụng sự bắt chước để trông giống như một con rắn độc.
02
sự bắt chước, sự mô phỏng
the action of copying or imitating the behavior, speech, or appearance of someone or something
Các ví dụ
The child's mimicry of her teacher's gestures made the class laugh.
Sự bắt chước cử chỉ của giáo viên của đứa trẻ đã khiến cả lớp cười.



























