Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mill around
01
đi lang thang, di chuyển không mục đích
to move in an area without a specific destination or purpose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
mill
thì hiện tại
mill around
ngôi thứ ba số ít
mills around
hiện tại phân từ
milling around
quá khứ đơn
milled around
quá khứ phân từ
milled around
Các ví dụ
After the event, people began to mill around the venue, chatting and enjoying the atmosphere.
Sau sự kiện, mọi người bắt đầu đi lang thang quanh địa điểm, trò chuyện và tận hưởng không khí.



























