Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mill around
[phrase form: mill]
01
đi lang thang, di chuyển không mục đích
to move in an area without a specific destination or purpose
Các ví dụ
Before the concert started, fans began to mill around the venue, excitedly anticipating the show.
Trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu, người hâm mộ bắt đầu đi lang thang quanh địa điểm, háo hức chờ đợi buổi biểu diễn.



























