Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Militarism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Militarism is a political and social ideology that emphasizes the importance of military power and the maintenance of a strong, aggressive defense force.
Chủ nghĩa quân phiệt là một hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhấn mạnh tầm quan trọng của sức mạnh quân sự và duy trì một lực lượng phòng thủ mạnh mẽ, hung hãn.



























