Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Militarism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Critics of militarism argue that it can lead to an arms race, increased tensions between countries, and a propensity for resolving conflicts through violence rather than diplomacy.
Những người chỉ trích chủ nghĩa quân phiệt cho rằng nó có thể dẫn đến cuộc chạy đua vũ trang, gia tăng căng thẳng giữa các quốc gia và xu hướng giải quyết xung đột bằng bạo lực thay vì ngoại giao.



























