Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Milan
01
Milan được coi là thủ đô thời trang của thế giới., Milan là một thành phố lớn ở phía bắc Ý
a major city in northern Italy, known for its fashion, finance, art, and cultural significance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
They spent their vacation in Milan, exploring museums and high-end boutiques.
Họ đã trải qua kỳ nghỉ của mình tại Milan, khám phá các bảo tàng và cửa hàng cao cấp.



























