Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
astronomical unit
/ɐstɹənˈɑːmɪkəl jˈuːnɪt/
AU
Astronomical unit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
astronomical units
Các ví dụ
Neptune is approximately 30 AU away.
Sao Hải Vương cách xa khoảng 30 đơn vị thiên văn.



























