microcosm
mic
ˈmaɪk
maik
ro
rəʊ
rew
co
ko
sm
zəm
zēm
macrocosm

Định nghĩa và ý nghĩa của "microcosm"trong tiếng Anh

Microcosm
01

tiểu vũ trụ, thế giới thu nhỏ

a miniature representation of something larger 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
microcosms
Các ví dụ
The research laboratory functions as a microcosm where scientific theories can be tested on a small scale. 

Phòng thí nghiệm nghiên cứu hoạt động như một tiểu vũ trụ nơi các lý thuyết khoa học có thể được kiểm tra trên quy mô nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng