Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Microchip
01
vi mạch, chip
a small piece of material that is a semiconductor, used to make an integrated circuit
Các ví dụ
Each microchip contains millions of tiny circuits.
Mỗi vi mạch chứa hàng triệu mạch nhỏ.
02
số nguyên tố, số nguyên tố nguyên
of or relating to or being an integer that cannot be factored into other integers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
microchips



























