microchip
mic
ˈmaɪk
maik
ro
rəʊ
rew
chip
ʧɪp
chip

Định nghĩa và ý nghĩa của "microchip"trong tiếng Anh

Microchip
01

vi mạch, chip

a small piece of material that is a semiconductor, used to make an integrated circuit 
microchip definition and meaning
Các ví dụ
The computer’s performance improved after upgrading its microchip. 

Hiệu suất của máy tính được cải thiện sau khi nâng cấp vi mạch của nó.

02

số nguyên tố, số nguyên tố nguyên

of or relating to or being an integer that cannot be factored into other integers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
microchips
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng