MDMA
MDMA
ɛmdi:ɛmeɪ
emdiemei

Định nghĩa và ý nghĩa của "MDMA"trong tiếng Anh

01

MDMA, thuốc lắc

a drug that can make people feel happy and more connected to others, often used recreationally for its mood-altering effects 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
MDMAs
Các ví dụ
Shannon's friends invited her to a party where some people were planning to use MDMA. 

Những người bạn của Shannon đã mời cô ấy đến một bữa tiệc nơi một số người đang lên kế hoạch sử dụng MDMA.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng