Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
MDMA
01
MDMA, thuốc lắc
a drug that can make people feel happy and more connected to others, often used recreationally for its mood-altering effects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
MDMAs
Các ví dụ
Alex 's friend had a bad experience after taking MDMA at a club.
Bạn của Alex đã có một trải nghiệm tồi tệ sau khi dùng MDMA tại một câu lạc bộ.



























