Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
methamphetamine
/ˌmɛθæmˈfɛtəmaɪn/, /ˌmɛθæmˈfɛtəmin/
meth
Methamphetamine
01
ma túy đá
a powerful illegal drug that stimulates the brain, causing increased energy, but also severe health risks and addiction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
methamphetamines
Các ví dụ
Tim witnessed the destructive impact of methamphetamine on a friend's life.
Tim đã chứng kiến tác động tàn phá của methamphetamine đối với cuộc sống của một người bạn.



























