Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Metaphor
01
ẩn dụ, hình thức tu từ
a figure of speech that compares two unrelated things to highlight their similarities and convey a deeper meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
metaphors
Các ví dụ
He used the metaphor of a journey to describe the process of personal growth.
Anh ấy đã sử dụng phép ẩn dụ về một cuộc hành trình để mô tả quá trình phát triển cá nhân.
Cây Từ Vựng
metaphoric
metaphor



























