Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Metamorphism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
metamorphisms
Các ví dụ
The intense heat and pressure deep within the Earth's crust cause metamorphism, transforming sedimentary rock into metamorphic rock.
Nhiệt độ và áp suất dữ dội sâu trong vỏ Trái đất gây ra biến chất, biến đá trầm tích thành đá biến chất.
Cây Từ Vựng
metamorphism
metamorph



























