Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Metallurgy
01
luyện kim, khoa học về kim loại
a field of science, dealing with metals and how to utilize them
Các ví dụ
Metallurgy plays a crucial role in industries such as aerospace, automotive manufacturing, and construction.
Luyện kim đóng một vai trò quan trọng trong các ngành công nghiệp như hàng không vũ trụ, sản xuất ô tô và xây dựng.



























