Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
meretricious
01
hấp dẫn hào nhoáng nhưng hời hợt, bắt mắt nhưng thiếu chân thật
attractive in a showy or superficial way but lacking real value or sincerity
Các ví dụ
The hotel 's meretricious décor looked expensive but was actually cheap.
Trang trí hào nhoáng của khách sạn trông có vẻ đắt tiền nhưng thực ra rẻ tiền.
02
giống gái mại dâm, loè loẹt
resembling or characteristic of a prostitute in appearance or behavior
Các ví dụ
The novel described the city 's nightlife in vivid, meretricious detail.
Cuốn tiểu thuyết mô tả cuộc sống về đêm của thành phố với những chi tiết sống động và meretricious.



























