Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Merchant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
merchants
Các ví dụ
The merchant traveled across the seas to trade spices and silk with distant lands.
Thương nhân đã đi khắp các vùng biển để buôn bán gia vị và lụa với những vùng đất xa xôi.
Cây Từ Vựng
merchandise
merchantable
merchant



























