merchant
mer
ˈmɜ:
chant
ʧənt
chēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "merchant"trong tiếng Anh

Merchant
01

thương nhân, người buôn bán

someone who buys and sells goods wholesale 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
merchants
Các ví dụ
The merchant traveled across the seas to trade spices and silk with distant lands. 

Thương nhân đã đi khắp các vùng biển để buôn bán gia vị và lụa với những vùng đất xa xôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng