Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mental health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He attended therapy sessions to address his mental health concerns and improve his well-being.
Anh ấy đã tham dự các buổi trị liệu để giải quyết những lo ngại về sức khỏe tâm thần và cải thiện sức khỏe của mình.



























