Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Menopause
01
mãn kinh
the natural biological process that marks the end of a woman's menstrual cycles, typically occurring around the age of 50
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many women experience hot flashes and mood swings during menopause.
Nhiều phụ nữ trải qua cơn bốc hỏa và thay đổi tâm trạng trong thời kỳ mãn kinh.
Cây Từ Vựng
menopausal
menopause



























