Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mendacious
01
dối trá, lừa dối
containing lies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mendacious
so sánh hơn
more mendacious
có thể phân cấp
Các ví dụ
She rejected the mendacious report as unreliable.
Cô ấy đã bác bỏ báo cáo dối trá vì cho rằng nó không đáng tin cậy.
02
dối trá, lừa dối
(of a person) deliberately telling lies
Các ví dụ
The journalist exposed the politician as mendacious.
Nhà báo đã vạch trần chính trị gia là dối trá.
Cây Từ Vựng
mendaciously
mendacious



























