megalomania
Pronunciation
/ˌmɛɡəɫoʊˈmeɪniə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "megalomania"trong tiếng Anh

Megalomania
01

chứng cuồng vĩ, bệnh hoang tưởng tự đại

a psychological condition or personality trait characterized by an inflated sense of power, importance, or self-worth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
megalomanias
Các ví dụ
The CEO 's megalomania drove the company into reckless expansion.
Chứng hoang tưởng tự đại của CEO đã đẩy công ty vào cuộc mở rộng liều lĩnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng