megalomania
me
ˌmɛ
me
ga
lo
ləʊ
lew
ma
ˈmeɪ
mei
nia
niə
niē
kleptomaniamiscellaneanymphomaniadescurainia

Định nghĩa và ý nghĩa của "megalomania"trong tiếng Anh

Megalomania
01

chứng cuồng vĩ, bệnh hoang tưởng tự đại

a psychological condition or personality trait characterized by an inflated sense of power, importance, or self-worth 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
megalomanias
Các ví dụ
The dictator's megalomania led him to believe he was destined to rule the world. 

Chứng cuồng vĩ của nhà độc tài khiến ông ta tin rằng mình được định mệnh để cai trị thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng