Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Megalomania
01
chứng cuồng vĩ, bệnh hoang tưởng tự đại
a psychological condition or personality trait characterized by an inflated sense of power, importance, or self-worth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
megalomanias
Các ví dụ
The CEO 's megalomania drove the company into reckless expansion.
Chứng hoang tưởng tự đại của CEO đã đẩy công ty vào cuộc mở rộng liều lĩnh.



























