medlar
med
ˈmɛd
med
lar
lɜr
lēr
/mˈɛdlɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "medlar"trong tiếng Anh

Medlar
01

sơn trà, táo tàu

a fruit resembling a small apple or rosehip, known for its unique taste and grainy texture when fully ripened
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
medlars
Các ví dụ
Mom wanted to buy medlars, but they were too expensive in the city.
Mẹ muốn mua trái sơn tra, nhưng chúng quá đắt ở thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng