medium-sized
Pronunciation
/mˈiːdiəmsˈaɪzd/
medium-size

Định nghĩa và ý nghĩa của "medium-sized"trong tiếng Anh

medium-sized
01

cỡ trung bình, trung bình

having a size that is not small or big
medium-sized definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most medium-sized
so sánh hơn
more medium-sized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The medium-sized car offered a good balance between fuel efficiency and passenger comfort.
Chiếc xe cỡ trung mang lại sự cân bằng tốt giữa hiệu suất nhiên liệu và sự thoải mái của hành khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng