Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
medium-sized
01
cỡ trung bình, trung bình
having a size that is not small or big
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most medium-sized
so sánh hơn
more medium-sized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The medium-sized dog was just the right fit for their family, not too big for their apartment yet not too small to enjoy outdoor activities.
Con chó cỡ vừa vừa đúng với gia đình họ, không quá lớn cho căn hộ của họ nhưng cũng không quá nhỏ để tận hưởng các hoạt động ngoài trời.



























