mediety
me
mi
die
ˈdaɪə
daie
ty
ti
ti
nimietyimpietyinebrietyinsobriety

Định nghĩa và ý nghĩa của "mediety"trong tiếng Anh

Mediety
01

một nửa, phần bằng nhau

one of two equal parts, especially used in legal, philosophical, or archaic contexts 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
medieties
Các ví dụ
The mediety of the land was granted to the younger son. 

Một nửa mảnh đất được trao cho người con trai út.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng