mediety
Pronunciation
/mɛdˈaɪəɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mediety"trong tiếng Anh

Mediety
01

một nửa, phần bằng nhau

one of two equal parts, especially used in legal, philosophical, or archaic contexts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
medieties
Các ví dụ
Under the agreement, each party was entitled to a mediety of the goods.
Theo thỏa thuận, mỗi bên có quyền được hưởng một nửa hàng hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng