meddlesome
meddlesome
mɛdəlsəm
medēlsēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "meddlesome"trong tiếng Anh

meddlesome
01

tọc mạch, hay xen vào chuyện người khác

interfering in the affairs of others without invitation or necessity, often causing annoyance or disruption 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most meddlesome
so sánh hơn
more meddlesome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The meddlesome neighbor constantly peered over the fence, offering unsolicited advice on gardening. 

Người hàng xóm tọc mạch liên tục nhìn qua hàng rào, đưa ra những lời khuyên không được yêu cầu về làm vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng