Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Assistance
01
sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
help or support given to someone to achieve something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She asked for assistance with her homework.
Cô ấy đã yêu cầu hỗ trợ với bài tập về nhà của mình.
02
sự giúp đỡ, hỗ trợ
a person or thing that is a resource that helps make something easier or possible to do
03
sự giúp đỡ
gift of money or other material help to support a person or cause



























