assistance
a
ə
ē
ssis
ˈsɪs
sis
tance
təns
tēns
insistenceresistancecoexistencepersistence

Định nghĩa và ý nghĩa của "assistance"trong tiếng Anh

Assistance
01

sự giúp đỡ, sự hỗ trợ

help or support given to someone to achieve something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She asked for assistance with her homework. 

Cô ấy đã yêu cầu hỗ trợ với bài tập về nhà của mình.

02

sự giúp đỡ, hỗ trợ

a person or thing that is a resource that helps make something easier or possible to do 
03

sự giúp đỡ

gift of money or other material help to support a person or cause 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng