mawkishly
maw
ˈmɔ:
maw
kish
kɪʃ
kish
ly
li
li
British pronunciation
/mˈɔːkɪʃli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mawkishly"trong tiếng Anh

mawkishly
01

một cách ủy mị, một cách quá đa cảm

in a way that shows too much emotion or sentimentality
example
Các ví dụ
She mawkishly thanked each person at the party, gushing over every tiny gift.
Cô ấy ướt át cảm ơn từng người trong bữa tiệc, say sưa khen ngợi từng món quà nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store