Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to maunder
01
nói lan man, nói dông dài
to talk continuously and aimlessly
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
maunder
ngôi thứ ba số ít
maunders
hiện tại phân từ
maundering
quá khứ đơn
maundered
quá khứ phân từ
maundered
Các ví dụ
The professor maundered through the lecture, veering off topic frequently.
Giáo sư nói lan man trong bài giảng, thường xuyên đi chệch khỏi chủ đề.
02
lang thang, đi loanh quanh
to move or act in an absent-minded or idle manner, without a clear purpose or direction
Intransitive: to maunder somewhere
Các ví dụ
After a long day of work, she maundered aimlessly around the house, too tired to focus on any particular task.
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy lang thang vô định quanh nhà, quá mệt mỏi để tập trung vào bất kỳ nhiệm vụ cụ thể nào.



























