to maunder
maun
ˈmɔ:n
mawn
der
mindermender

Định nghĩa và ý nghĩa của "maunder"trong tiếng Anh

to maunder
01

nói lan man, nói dông dài

to talk continuously and aimlessly 
Intransitive
to maunder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
maunder
ngôi thứ ba số ít
maunders
hiện tại phân từ
maundering
quá khứ đơn
maundered
quá khứ phân từ
maundered
Các ví dụ
The politician maundered through his speech, failing to address any of the pressing issues facing the community. 

Chính trị gia đã nói lan man trong bài phát biểu của mình, không đề cập đến bất kỳ vấn đề cấp bách nào mà cộng đồng đang phải đối mặt.

02

lang thang, đi loanh quanh

to move or act in an absent-minded or idle manner, without a clear purpose or direction 
Intransitive: to maunder somewhere
Các ví dụ
Lost in thought, she maundered along the beach. 

Chìm đắm trong suy nghĩ, cô ấy lang thang dọc bãi biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng