mattock
ma
ˈmæ
ttock
tək
tēk
barrack

Định nghĩa và ý nghĩa của "mattock"trong tiếng Anh

Mattock
01

cuốc, xẻng

a dual-purpose head with one side being an adze or a chisel-like blade for cutting through roots, and the other side being a pickaxe for digging or breaking up compacted soil 
mattock definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mattocks
Các ví dụ
He used the mattock to break up the hard soil in the garden. 

Anh ấy đã sử dụng cuốc chim để phá vỡ đất cứng trong vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng