matter-of-fact
Pronunciation
/mˈæɾɚɹʌvfˈækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "matter-of-fact"trong tiếng Anh

matter-of-fact
01

thực tế, trực tiếp

presenting information in a straightforward, unemotional, and practical manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most matter-of-fact
so sánh hơn
more matter-of-fact
có thể phân cấp
Các ví dụ
His matter-of-fact recounting of the events left no room for speculation or emotional interpretation.
Câu chuyện thực tế của anh ấy về các sự kiện không để lại chỗ cho suy đoán hoặc diễn giải cảm xúc.
02

thực tế, không tưởng tượng

not fanciful or imaginative
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng