Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mathematician
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
mathematicians
giống đực số ít
mathematician
giống cái số ít
mathematician
neutral form
mathematics specialist
Các ví dụ
The mathematician worked late into the night on his latest theory.
Nhà toán học đã làm việc đến khuya về lý thuyết mới nhất của mình.
LanGeek



























