Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mathematician
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mathematicians
Các ví dụ
The mathematician presented her findings at an important conference.
Nhà toán học đã trình bày những phát hiện của mình tại một hội nghị quan trọng.



























