to masticate
Pronunciation
/mˈæstᵻkˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "masticate"trong tiếng Anh

to masticate
01

nhai, nghiền

to chew food by biting and grinding it with the teeth
Transitive: to masticate food
to masticate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
masticate
ngôi thứ ba số ít
masticates
hiện tại phân từ
masticating
quá khứ đơn
masticated
quá khứ phân từ
masticated
Các ví dụ
The chef recommended taking small bites and slowly masticating the steak for the best flavor.
Đầu bếp khuyên nên cắn từng miếng nhỏ và nhai chậm miếng bít tết để có hương vị ngon nhất.
02

nhai, nghiền

to crush, grind, or knead something until it becomes a soft, pulpy mass
Transitive: to masticate sth
Các ví dụ
The machine masticated the fruits into a smooth puree for the juice.
Máy đã nghiền trái cây thành một loại puree mịn để làm nước ép.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng