masterpiece
mas
ˈmɑ:s
maas
ter
piece
pi:s
pis

Định nghĩa và ý nghĩa của "masterpiece"trong tiếng Anh

Masterpiece
01

kiệt tác, tác phẩm xuất sắc

a piece of art created with great skill, which is an artist's best work 
masterpiece definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
masterpieces
Các ví dụ
The Mona Lisa is often regarded as Leonardo da Vinci's masterpiece, admired by millions worldwide. 

Mona Lisa thường được coi là kiệt tác của Leonardo da Vinci, được hàng triệu người trên khắp thế giới ngưỡng mộ.

02

kiệt tác, tác phẩm xuất sắc

a remarkable achievement in any field 
Các ví dụ
The rescue mission was a masterpiece of planning and execution. 

Nhiệm vụ giải cứu là một kiệt tác của việc lập kế hoạch và thực hiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng