Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mass-produced
01
sản xuất hàng loạt, được sản xuất đại trà
made in large quantities using standardized processes, typically in factories
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mass-produced
so sánh hơn
more mass-produced
không phân cấp được
Các ví dụ
The factory specializes in mass-produced electronic components.
Nhà máy chuyên sản xuất các linh kiện điện tử sản xuất hàng loạt.



























