Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Massage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
massages
Các ví dụ
The doctor recommended a neck and shoulder massage for tension relief.
Bác sĩ khuyên nên massage cổ và vai để giảm căng thẳng.
to massage
01
xoa bóp, mát xa
to press or rub a part of a person's body, typically with the hands, to make them feel refreshed
Transitive: to massage a body part
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
massage
ngôi thứ ba số ít
massages
hiện tại phân từ
massaging
quá khứ đơn
massaged
quá khứ phân từ
massaged
Các ví dụ
The spa therapist used aromatic oils to massage the client's back, promoting relaxation.
Nhà trị liệu spa đã sử dụng dầu thơm để mát-xa lưng của khách hàng, giúp thư giãn.
02
nhào, xoa bóp
to rub, knead, or apply pressure to objects or substances
Transitive: to massage an object or substance
Các ví dụ
She massages the dough to ensure the ingredients are evenly distributed.
Cô ấy nhào bột để đảm bảo các nguyên liệu được phân bố đều.



























