Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mass-produce
01
sản xuất hàng loạt, sản xuất đại trà
to manufacture large quantities of goods or products using standardized methods and machinery
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mass-produce
ngôi thứ ba số ít
mass-produces
hiện tại phân từ
mass-producing
quá khứ đơn
mass-produced
quá khứ phân từ
mass-produced
Các ví dụ
The clothing manufacturer uses automated systems to mass-produce garments for retail chains.
Nhà sản xuất quần áo sử dụng hệ thống tự động để sản xuất hàng loạt quần áo cho các chuỗi bán lẻ.



























