Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mash
01
nghiền, làm nhuyễn
to crush food into a soft mass
Transitive: to mash food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mash
ngôi thứ ba số ít
mashes
hiện tại phân từ
mashing
quá khứ đơn
mashed
quá khứ phân từ
mashed
Các ví dụ
He mashed the cooked carrots and parsnips together to create a flavorful vegetable side dish.
Anh ấy nghiền cà rốt và củ cải đã nấu chín cùng nhau để tạo ra một món rau phụ đầy hương vị.
02
tán tỉnh, tán gái
to try to establish a romantic or amorous connection with another person in a casual and flirtatious manner
Transitive: to mash with sb
Các ví dụ
Despite her shyness, Emily found herself mashing with the charming stranger who struck up a conversation with her at the cafe.
Mặc dù nhút nhát, Emily thấy mình đang tán tỉnh với người lạ quyến rũ đã bắt chuyện với cô tại quán cà phê.
Mash
01
mash, hỗn hợp mạch nha
a mixture of malted grains and hot water used in brewing to extract sugars
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mashes
Các ví dụ
He tasted the mash to check the sugar content.
Anh ấy nếm thử mash để kiểm tra hàm lượng đường.
02
mash, hỗn hợp
a mixture of ground feed ingredients prepared for livestock
Các ví dụ
The feed mill produces a nutritious mash for cattle.
Nhà máy thức ăn chăn nuôi sản xuất một loại mash bổ dưỡng cho gia súc.
Cây Từ Vựng
masher
mashing
mash



























