Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mash
01
nghiền, làm nhuyễn
to crush food into a soft mass
Transitive: to mash food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mash
ngôi thứ ba số ít
mashes
hiện tại phân từ
mashing
quá khứ đơn
mashed
quá khứ phân từ
mashed
Các ví dụ
She mashed the boiled potatoes with a fork to make creamy mashed potatoes for dinner.
Cô ấy nghiền khoai tây luộc bằng nĩa để làm món khoai tây nghiền kem cho bữa tối.
02
tán tỉnh, tán gái
to try to establish a romantic or amorous connection with another person in a casual and flirtatious manner
Transitive: to mash with sb
Các ví dụ
John couldn't help but mash with every attractive person he met at the party, hoping to find a connection.
John không thể không tán tỉnh mỗi người hấp dẫn mà anh gặp tại bữa tiệc, hy vọng tìm được sự kết nối.
Mash
01
mash, hỗn hợp mạch nha
a mixture of malted grains and hot water used in brewing to extract sugars
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mashes
Các ví dụ
The brewer stirred the mash carefully to ensure even heating.
Người nấu bia khuấy bột malt cẩn thận để đảm bảo làm nóng đều.
02
mash, hỗn hợp
a mixture of ground feed ingredients prepared for livestock
Các ví dụ
The farmer served the pigs a fresh mash of corn and oats.
Người nông dân đã cho lợn ăn một hỗn hợp tươi ngô và yến mạch.
Cây Từ Vựng
masher
mashing
mash



























