martial law
mar
ˈmɑ:
maa
tial
ʃəl
shēl
law
lɔ:
law

Định nghĩa và ý nghĩa của "martial law"trong tiếng Anh

Martial law
01

thiết quân luật, tình trạng khẩn cấp

a situation where the military becomes in charge of a country, replacing regular laws with their own rule, in order to maintain order during times of crisis or disturbance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The government declared martial law to restore order during the civil unrest, granting the military authority over civilian institutions. 

Chính phủ tuyên bố thiết quân luật để khôi phục trật tự trong thời kỳ bất ổn dân sự, trao quyền cho quân đội đối với các tổ chức dân sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng