martial law
mar
ˈmɑ:r
maar
tial
ʃəl
shēl
law
lɔ:
law
British pronunciation
/mˈɑːʃəl lˈɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "martial law"trong tiếng Anh

Martial law
01

thiết quân luật, tình trạng khẩn cấp

a situation where the military becomes in charge of a country, replacing regular laws with their own rule, in order to maintain order during times of crisis or disturbance
Wiki
example
Các ví dụ
The imposition of martial law suspended certain civil liberties and empowered military commanders to enforce law and order.
Việc áp đặt thiết quân luật đã tạm ngưng một số quyền tự do dân sự và trao quyền cho các chỉ huy quân sự thực thi pháp luật và trật tự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store