martial arts
mar
ˈmɑ:
maa
tial
ʃəl
shēl
arts
ɑ:ts
aats

Định nghĩa và ý nghĩa của "martial arts"trong tiếng Anh

Martial arts
01

võ thuật, môn võ

any type of sports that include fighting which are especially originated in the Far East, such as judo, kung fu, etc. 
martial arts definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
martial arts
Các ví dụ
He has been studying martial arts since he was a child, starting with karate and later branching out into jiu-jitsu. 

Anh ấy đã nghiên cứu võ thuật từ khi còn nhỏ, bắt đầu với karate và sau đó mở rộng sang jiu-jitsu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng