Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marriage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
marriages
Các ví dụ
In many cultures, marriage is considered a lifelong commitment.
Trong nhiều nền văn hóa, hôn nhân được coi là một cam kết suốt đời.
02
hôn nhân, kết hôn
the state of being married
03
hôn nhân, cuộc hôn nhân
two people who are married to each other
04
hôn nhân, sự kết hợp
a close and intimate union
Cây Từ Vựng
inmarriage
marriageable
remarriage
marriage
marry



























