Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Markup
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
markups
Các ví dụ
The boutique applied a 50% markup to all its clothing items to cover operational costs and ensure a healthy profit margin.
Cửa hàng áp dụng đánh dấu 50% cho tất cả các mặt hàng quần áo để trang trải chi phí hoạt động và đảm bảo tỷ suất lợi nhuận lành mạnh.
02
đánh dấu, chú thích định dạng
detailed instructions, often written on a manuscript, indicating how text should be formatted or printed
Các ví dụ
The editor added markup to the manuscript to indicate italics and bold text.
Biên tập viên đã thêm đánh dấu vào bản thảo để chỉ định văn bản in nghiêng và in đậm.



























