markup
markup
'mɑ:kʌp
maakap

Định nghĩa và ý nghĩa của "markup"trong tiếng Anh

Markup
01

tỷ suất lợi nhuận, phụ phí

the amount added to the price of something to cover overheads and profit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
markups
Các ví dụ
The boutique applied a 50% markup to all its clothing items to cover operational costs and ensure a healthy profit margin. 

Cửa hàng áp dụng đánh dấu 50% cho tất cả các mặt hàng quần áo để trang trải chi phí hoạt động và đảm bảo tỷ suất lợi nhuận lành mạnh.

02

đánh dấu, chú thích định dạng

detailed instructions, often written on a manuscript, indicating how text should be formatted or printed 
Các ví dụ
The editor added markup to the manuscript to indicate italics and bold text. 

Biên tập viên đã thêm đánh dấu vào bản thảo để chỉ định văn bản in nghiêng và in đậm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng