markup
Pronunciation
/ˈmɑɹˌkəp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "markup"trong tiếng Anh

Markup
01

tỷ suất lợi nhuận, phụ phí

the amount added to the price of something to cover overheads and profit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
markups
Các ví dụ
The restaurant increased its menu prices by a 30 % markup to account for rising ingredient costs and maintain its profit margins.
Nhà hàng đã tăng giá thực đơn lên đánh dấu 30% để bù đắp chi phí nguyên liệu tăng và duy trì biên lợi nhuận.
02

đánh dấu, chú thích định dạng

detailed instructions, often written on a manuscript, indicating how text should be formatted or printed
Các ví dụ
The proofreader 's markup showed where headings should be centered.
Đánh dấu của người hiệu đính cho thấy nơi các tiêu đề nên được căn giữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng