Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marketplace
/ˈmɑɹkətˌpɫeɪs/, /ˈmɑɹkɪtˌpɫeɪs/
market place
Marketplace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
marketplaces
02
chợ, thị trường
the physical or virtual space where goods, services, and commodities are bought, sold, or exchanged, often involving various sellers and buyers
Các ví dụ
They opened a new market place for handmade goods and crafts.
Họ đã mở một chợ mới cho hàng thủ công và đồ thủ công.



























