Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marketable
01
có thể bán được, được săn đón
desirable or sought after, especially by employers or in the marketplace
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most marketable
so sánh hơn
more marketable
có thể phân cấp
Các ví dụ
His computer programming skills make him highly marketable in the tech industry.
Kỹ năng lập trình máy tính của anh ấy khiến anh ấy trở nên rất được săn đón trong ngành công nghệ.
02
có thể tiếp thị, có thể bán được
capable of being marketed
03
có thể bán được, có thể thương mại hóa
fit to be offered for sale
Cây Từ Vựng
unmarketable
marketable
market



























