Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marketable
01
có thể bán được, được săn đón
desirable or sought after, especially by employers or in the marketplace
Các ví dụ
Fluency in multiple languages is a marketable skill in the global job market.
Thông thạo nhiều ngôn ngữ là một kỹ năng được săn đón trên thị trường việc làm toàn cầu.
02
có thể tiếp thị, có thể bán được
capable of being marketed
03
có thể bán được, có thể thương mại hóa
fit to be offered for sale
Cây Từ Vựng
unmarketable
marketable
market



























