Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
markedly
01
một cách rõ rệt, đáng kể
in a way that is easily noticeable or distinct
Các ví dụ
The company 's profits increased markedly over the last quarter.
Lợi nhuận của công ty đã tăng đáng kể trong quý vừa qua.
Cây Từ Vựng
markedly
marked
mark



























