Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marine
01
một thủy quân lục chiến, một lính thủy đánh bộ
a member of one of the armed forces who can engage in operations taking place both on land and at sea, particularly a member of Royal Marines or United States Marine Corps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
marines
Các ví dụ
The marines were deployed to assist in disaster relief efforts after the hurricane.
Lính thủy đánh bộ đã được triển khai để hỗ trợ các nỗ lực cứu trợ sau cơn bão.
02
lính thủy đánh bộ, thủy quân lục chiến
a soldier trained to serve both on ships and on land
Các ví dụ
The marine was stationed on a naval vessel.
Lính thủy đánh bộ được đóng quân trên một tàu hải quân.
marine
01
biển
related to the sea and the different life forms that exist there
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Marine mammals, such as dolphins and whales, are well-adapted to life in the ocean.
Động vật có vú biển, như cá heo và cá voi, thích nghi tốt với cuộc sống ở đại dương.
02
thuộc biển, hải dương
occurring in or characteristic of the sea
Các ví dụ
The tide carried in marine sediments.
Thủy triều mang theo trầm tích biển.
03
thủy quân lục chiến, hải quân
relating to military personnel trained to serve on land and at sea
Các ví dụ
He enlisted in the Marine division last year.
Anh ấy đã gia nhập sư đoàn Thủy quân lục chiến năm ngoái.
04
hàng hải, thuộc biển
relating to ships, shipping, navigation, or seamen
Các ví dụ
The marine insurance policy covers cargo lost at sea.
Chính sách bảo hiểm hàng hải bao gồm hàng hóa bị mất trên biển.
05
biển, thuộc biển
living in or native to the sea
Các ví dụ
Coral is a marine organism.
San hô là một sinh vật biển.
Cây Từ Vựng
submarine
marine



























