Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Margin of error
01
sai số, biên độ sai số
the range within which the true value is expected to fall, accounting for potential inaccuracies in measurement or sampling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
margins of error
Các ví dụ
The poll results have a margin of error of ±3%, indicating the possible range of true public opinion.
Kết quả thăm dò có sai số ±3%, cho biết phạm vi có thể có của ý kiến công chúng thực sự.



























