Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marching orders
01
lệnh hành quân, hướng dẫn
a set of instructions from a person in authority concerning what one must do or how to do it
Dialect
American
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
marching orders
Các ví dụ
The team got its marching orders from the director and started work immediately.
Sau những kết quả bán hàng đáng thất vọng, CEO đã đưa ra đội tiếp thị những mệnh lệnh hành quân để đưa ra một chiến dịch mới và sáng tạo.
02
lệnh rời đi, thông báo sa thải
a notice that a person receives, asking them to leave a place or job
Dialect
British
Các ví dụ
She was called into the boss's office and given her marching orders.
Cô ấy được gọi vào văn phòng của sếp và nhận lệnh hành quân.



























