marathon
ma
ˈmæ
ra
thon
θən
thēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "marathon"trong tiếng Anh

Marathon
01

marathon, cuộc đua marathon

a running race of 26 miles or 42 kilometers 
marathon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
marathons
Các ví dụ
She trained for months to run her first marathon. 

Cô ấy đã tập luyện trong nhiều tháng để chạy marathon đầu tiên của mình.

02

cuộc đua marathon, công việc khó khăn kéo dài

any long and arduous undertaking 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng