maraschino cherry
ma
ˌmæ
ras
chi
ˈʃi:
shi
no
nəʊ
new
che
ʧɛ
che
rry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "maraschino cherry"trong tiếng Anh

Maraschino cherry
01

anh đào maraschino, anh đào ngâm đường

a sweet and brightly colored cherry that has been preserved in flavored syrup 
maraschino cherry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
maraschino cherries
Các ví dụ
As a kid, I used to enjoy picking off the maraschino cherries from my mom's homemade fruitcake before devouring the rest of it. 

Khi còn nhỏ, tôi thích hái những quả anh đào maraschino từ chiếc bánh trái cây tự làm của mẹ tôi trước khi ăn phần còn lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng