Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
many-sided
01
đa diện, nhiều mặt
having many different aspects, facets, or dimensions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most many-sided
so sánh hơn
more many-sided
có thể phân cấp
02
đa diện, nhiều mặt
full of variety or interest
03
đa diện, nhiều mặt
characterized by multiple perspectives or qualities, showing complexity and diversity
Các ví dụ
He has a many-sided career, working as a teacher, author, and speaker.
Anh ấy có một sự nghiệp đa diện, làm việc như một giáo viên, tác giả và diễn giả.



























